Giao dịch thị trường lớn nhất thế giới.

Giao dịch ngoại tệ chúng bạn có thể mua và bán tiền tệ ,24h một ngày, 5 ngày 1 tuần.

Tại sao ngoại tệ ?

  • Bạn có thể tìm những cơ hội cho thị trường tăng và giảm.
  • Kết nối thị trường lớn nhất và thanh khoản nhất với lượng giao dịch mỗi ngày lên đến 5.3 triệu đô
  • Đòn bẩy* cung cấp cho nhà giao dịch khả năng nắm giữ lượng lớn hơn cho một số vốn nhỏ của giá trị yêu cầu.

*Đòn bẩy có thể cho tín hiệu tăng mức lỗ của bạn cũng như tăng lợi nhuận. Do đó,nó có thể không thích hợp cho những nhà đầu tư do những nhà giao dịch có thể mất nhiều hơn số vốn đầu tư ban đầu.

Chênh lệch mua bán

Chênh lệch mua bán của chúng tôi có nguồn gốc từ những nhà cung cấp thanh khoản hàng đầu. Giá được tiêu chuẩn hoá tại 5 chữ số thập phân (JPY là 3 chữ số) để nâng cao sự chính xác.

Mức chênh lệch giá mua bán mà chúng tôi cung cấp rất đa dạng và có thể thay đổi, đặc biệt là trong điều kiện thị trường đầy biến động. Xin lưu ý “mức chênh lệch giá mua bán mục tiêu” của chúng tôi chỉ mang tính chất tương đối.

Các cặp tiền chính và phụ

Cặp Chênh lệch giá STP Chênh lệch giá ECN
AUD/CAD 2.5 0.6
AUD/CHF 2.3 0.6
AUD/JPY 2.3 0.4
AUD/NZD 3.2 0.7
AUD/USD 1.9 0.2
CAD/CHF 2.4 0.7
CAD/JPY 2.4 0.5
CHF/JPY 2.6 0.7
EUR/AUD 2.4 0.2
EUR/CAD 3 0.8
EUR/CHF 2.1 0.4
EUR/GBP 1.6 0.4
EUR/JPY 2.2 0.3
EUR/NZD 3.6 1.1
EUR/USD 1.8 0.1
GBP/AUD 3.5 1.2
GBP/CAD 3.6 1.4
GBP/CHF 2.1 0.4
GBP/JPY 2.6 0.7
GBP/NZD 4.5 2
GBP/USD 2.1 0.4
NZD/CAD 3 0.8
NZD/CHF 2.5 0.8
NZD/JPY 2.5 0.6
NZD/USD 2.3 0.6
USD/CAD 2.6 0.4
USD/CHF 2.3 0.6
USD/JPY 2.3 0.4

*Trượt giá có thể xảy ra khi thị trường biến động mạnh

#Mức tối thiểu để đặt lệnh chờ dừng lỗ và chốt lời từ giá thị trường hiện tại.

Các cặp tiền chéo

Cặp Chênh lệch giá STP Chênh lệch giá ECN
EUR/DKK 11.8 1.1
EUR/HUF 13.7 3.6
EUR/NOK 21.8 8
EUR/PLN 12.6 6.5
EUR/SEK 22.1 7.2
EUR/TRY 16.4 9.1
USD/CNH 12.9 2
USD/DKK 14.7 4
USD/HKD 15.5 2.2
USD/HUF 11 3.2
USD/MXN 55.2 22
USD/NOK 28.8 15
USD/PLN 12.1 5.7
USD/SEK 27.6 12.7
USD/SGD 2.7 0.4
USD/TRY 10.4 3.1
USD/ZAR 57.9 36.5

*Trượt giá có thể xảy ra khi thị trường biến động mạnh

#Mức tối thiểu để đặt lệnh chờ dừng lỗ và chốt lời từ giá thị trường hiện tại.

Giờ giao dịch

Thị trường ngoại tệ được mở cửa 24h mỗi ngày, 5 ngày 1 tuần. Giao dịch liên tục giữa những giờ giao dịch chuẩn cho tất cả các cặp tiền tệ.

Giờ hệ thống: Mở cửa từ thứ Hai 01:01 đến thứ Sáu 23:59

*Thời gian hệ thống được đặt là GMT+3 DST

Mức đòn bẩy

Chúng tôi cung cấp nhiều loại đòn bẩy khác nhau cho khách hàng nhiều lựa chọn trong giao dịch,với mức đòn bẩy lên đến 1:400.

Vui lòng xem những loại đòn bẩy dự trên những loại tài khoản.

Tiền ký quỹ yêu cầu

Tiền ký quỹ yêu cầu là số tiền đầu tiên được yêu cầu để bảo đảm duy trị vị trí lệnh mở.Một phần của số tiền trong tài khoản của bạn sẽ được dùng để xem như là tiền đặt cọc yêu cầu và điều này sẽ tuỳ thuộc vào mức đòn bẩy được cài đặt,

Ví dụ 1
Tiền ký quỹ cho một lệnh tiêu chuẩn của cặp EUR/USD là 1.15000 với đòn bẩy 1:100 được tính như sau:
Tiền ký quỹ = ( 1* 100,000 * $1.1500)/(100) = $1150.00

Ví dụ 2
Tiền ký quỹ yêu cầu cho một lệnh tiêu chuẩn của EUR/JPY là 122.760 với lực đòn bẩy 1:100 được tính như sau:
Tiền ký quỹ = (1*100,000* $122.760)/(100)= JPY$122760

Giả sử tài khoản MT4 của bạn được chỉ định là tiền USD, chúng tôi sẽ cần chuyển đổi số tiền ký quỹ yêu cầu sang USD:
Giả sử tỷ giá USD/JPY là 109.725
Tiền ký quỹ = $122.760/109.725 = $1118.79

Cảnh báo xử lý (Margin call)

Cảnh báo xử lý (Margin call) được cài đặt bởi nhà mô giới để nhắc nhở nhà giao dịch trước khi tài khoản của họ bị rơi xuống dưới mức tiền ký quỹ yêu cầu. Điều này sẽ ngăn chặn các lệnh bị thanh lý do không đủ số tiền ký quỹ yêu cầu. Tại Anzo Capital, cảnh báo xử lý được đặt tại mức 80% ,do đó, nếu số dư của bạn (tổng tài sản- lời/lỗ các lệnh mở) xuống dưới mức 80% của tiền ký quỹ yêu cầu để duy trì lệnh của bạn, một thông báo sẽ được gửi đến để nhắc nhở bạn nộp thêm tiền vào để duy trì các lệnh mở của mình.

Mức xử lý (stop out)

Nếu bạn không thể duy trì đủ số tiền trong tài khoản sau khi chạm mức cảnh báo xử lý ,và tài khoản của bạn rơi xuống mức xử lý ,các lệnh của bạn sẽ được đóng tự động để ngăn chặn việc lỗ nhiều hơn nữa. Tại Anzo Capital, Mức xử lý là 50%.

Phí qua đêm

Đó là mức lãi suất ( có thể được nhận hay phải trả) khi nhà giao dịch giữ những lệnh của họ qua đêm. Phí qua đêm được định giá dựa trên lãi suất của các quốc gia mà từng loại tiền tệ trong cặp tiền mà bạn đang có lệnh mở (mua/bán).

Các cặp tiền chính và phụ

PairsLongShort
AUDCAD-3.880-2.040
AUDCHF1.950-5.630
AUDJPY0.730-6.000
AUDNZD-6.7700.650
AUDUSD-6.0202.580
CADCHF2.150-7.950
CADJPY0.800-8.510
CHFJPY-5.070-2.380
EURAUD-11.2402.380
EURCAD-13.4502.120
EURCHF-1.000-4.490
EURGBP-5.7400.840
EURJPY-3.850-4.690
EURNZD-18.7907.150
EURUSD-9.7606.740
GBPAUD-5.700-3.830
GBPCAD-8.910-3.480
GBPCHF2.960-9.890
GBPJPY0.660-10.540
GBPNZD-13.7201.830
GBPUSD-8.1603.320
NZDCAD-1.290-5.260
NZDCHF3.450-7.610
NZDJPY2.470-8.160
NZDUSD-2.9900.530
USDCAD1.520-9.530
USDCHF7.860-12.950
USDJPY7.230-12.650
 

Các cặp tiền chéo

PairsLongShort
EURDKK-30.010-32.700
EURHUF-29.780-9.230
EURNOK-103.24021.840
EURPLN-43.62013.550
EURSEK-49.520-21.320
EURTRY-366.540227.390
USDCNH-37.810-4.330
USDDKK36.360-90.150
USDHKD-0.720-53.880
USDHUF4.020-35.310
USDMXN-439.620234.290
USDNOK1.310-56.200
USDPLN1.760-20.210
USDSEK47.310-106.080
USDSGD-0.510-10.040
USDTRY-271.430164.070
USDZAR-236.530136.650
SGDJPY2.736-7.508
** Tỷ giá cập nhật sẽ được hiển thị trong nền tảng giao dịch.
** Để biết thêm chi tiết về Sản phẩm/Công cụ chúng tôi hiện đang cung cấp, vui lòng đăng nhập vào tài khoản giao dịch của bạn. Chúng tôi có thể cập nhật các sản phẩm thông qua nền tảng của chúng tôi kịp thời.

Đăng ký để bắt đầu ngay bây giờ

Mở Tài Khoản Demo
Mở Tài Khoản ANZO